

cải thiện- mang tính cải thiện, làm tốt hơn hoặc nâng cao giá trị, chất lượng.
verbessernd, aufwertend
cải nghĩa- trải qua sự chuyển biến nghĩa theo hướng tích cực hoặc mang ý nghĩa tích cực.
einen positiven Bedeutungswandel erfahrend oder eine positive Bedeutung habend
cải tạo đất- thuộc việc cải tạo đất, chẳng hạn bằng bón phân và tưới tiêu.
die Verbesserung des Bodens zum Beispiel durch Düngung und Bewässerung (Bodenmelioration) betreffend