metaphorisch — Meaning: nghĩa bóng, thuộc ẩn dụ — BlauBerry
metaphorisch
[metaˈfoːʁɪʃ]Adjective
Definitions
1
nghĩa bóng- được dùng theo lối hình ảnh, với nghĩa chuyển chứ không theo nghĩa đen trực tiếp
bildlich, übertragen verwendet
„Nicht wenige der zumeist sehr mittelmäßigen Autoren liefen in die Falle der metaphorischen Instrumentierung, der ästhetischen Aufladung und Bebilderung, als wäre das entscheidende Merkmal von Literatur eine "gehobene Rede", die unsere Alltagssprache um jeden Preis poetisierend überbieten müsste.“
“Không ít tác giả phần lớn chỉ ở mức rất tầm thường đã rơi vào cái bẫy của việc sử dụng công cụ ẩn dụ, sự gia tăng tính thẩm mỹ và minh họa bằng hình ảnh, như thể đặc điểm quyết định của văn học là một ‘lối nói trau chuốt’ phải bằng mọi giá vượt lên trên ngôn ngữ hằng ngày của chúng ta theo hướng thi vị hóa.”
„Strauße sind nicht so dumm wie die Menschen, auf die jene Redensart metaphorisch angewandt wird.“
“Đà điểu không ngu ngốc như những con người mà thành ngữ kia được áp dụng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ đến.”
2
thuộc ẩn dụ- có liên quan đến phép ẩn dụ hoặc dựa trên đặc điểm của ẩn dụ