
giả ổn định- Mô tả một hệ thống vẫn ổn định khi chịu những nhiễu loạn nhỏ, nhưng sẽ trở nên mất ổn định khi chịu nhiễu loạn lớn hơn và chuyển sang một trạng thái ổn định khác.
beschreibt ein System, das bei kleinen Störungen stabil bleibt, bei größeren Störungen aber instabil wird und in einen anderen (stabilen) Zustand übergeht