
chạy cùng- cũng làm theo và song song với ai đó khi người đó di chuyển nhanh, cùng chạy với nhau.
es auch und parallel zu jemandem tun, wenn der sich schnell bewegt (läuft), gemeinsam rennen
hùa theo- tham gia một cách thụ động vào một khuynh hướng hoặc phong trào, nhất là chính trị, mà không chủ động thúc đẩy nó.
bei einer (politischen) Richtung (passiv) mitmachen ohne sie (aktiv) voranzutreiben
diễn ra kèm- cũng diễn ra song song như việc phụ, mà không có ai đặc biệt coi trọng hoặc quan tâm đến nó.
parallel auch geschehen, ohne das jemand besonderen Wert darauf legt oder sich kümmert
ghi kèm- ở trạng thái được bật như thiết bị ghi âm hoặc ghi hình để đồng thời thực hiện việc ghi lại sự việc đang diễn ra.
als Aufnahmemedium/Rekorder angeschaltet parallel zum Geschehen eine Aufnahme machen