mongolid — Meaning: thuộc chủng Mông Cổ — BlauBerry
mongolid
[ˌmɔŋɡoˈliːt]Adjective
Definitions
1
thuộc chủng Mông Cổ- Thuộc về chủng người châu Á theo cách phân loại chủng tộc cũ; mang đặc điểm được xem là của nhóm Mongoloid.
zur Rasse der Asiaten gehörend; in der Art der Mongoliden seiend
„Die Wolhynier werden damit unabhängig von ihren tatsächlichen Merkmalen als »mongolid«, »ostisch« und »asiatisch« eingestuft, und Pöch-Schürer besteht darauf, »der Ostrasse … eine von der Europäiden getrennte Stellung« einzuräumen.“
“Vì thế, người Volhynia bị xếp loại là ‘thuộc chủng Mông Cổ’, ‘phương đông’ và ‘châu Á’ bất kể những đặc điểm thực tế của họ, và Pöch-Schürer khăng khăng đòi phải dành cho ‘chủng phương đông … một vị trí tách biệt với nhóm Âu chủng’.”
die mongolide (gelbe) Rasse, die in Nord- Ost- und Zentralasien vorherrscht - (Bertelsmann Hausatlas 1960)
chủng Mông Cổ (da vàng), chiếm ưu thế ở Bắc Á, Đông Á và Trung Á - (Bertelsmann Hausatlas 1960)