mất quyền- Bị tuyên bố mất năng lực pháp lý do thói hoang phí, nên không có khả năng tự mình thực hiện các hành vi pháp lý.
(wegen Verschwendungssucht) entmündigt, also nicht fähig, Rechtshandlungen vorzunehmen
Der Verschwender wurde mundtot gesprochen.
Người hoang phí đã bị tuyên bố mất quyền pháp lý.
„Er befand ſich nun als Freier vor ſeinem eigentlichen Richter, aber alles dies nur ſcheinbar, denn der Angeklagte war mundtodt und ſein Urtheil wurde ihm nicht von dem Richter geſchöpft.“
“Lúc này, với tư cách là một người tự do, ông đứng trước vị thẩm phán thực sự của mình, nhưng tất cả điều đó chỉ là bề ngoài, vì bị cáo đã bị tước quyền pháp lý và bản án của ông không do vị thẩm phán này quyết định.”