
thuộc nghệ thuật- thuộc về các ngành nghệ thuật đẹp như âm nhạc, thơ ca, hội họa, sân khấu; hướng đến hoặc liên quan đến nghệ thuật.
die schönen Künste betreffend; auf die schönen Künste gerichtet
có năng khiếu nghệ thuật- mang phong cách của một nghệ sĩ; có tài năng, sự nhạy cảm hoặc thiên hướng rõ rệt về nghệ thuật.
in der Art eines Künstlers; künstlerisch talentiert