suy đoán- Đưa ra giả định hoặc phỏng đoán về một việc khi chưa có đủ thông tin chắc chắn.
Vermutungen anstellen
Wir wissen nicht, warum er so etwas Schlimmes getan hat. Man kann da nur mutmaßen.
Chúng tôi không biết vì sao anh ấy đã làm điều tồi tệ như vậy. Trong chuyện này người ta chỉ có thể suy đoán thôi.
„Dem neuen Vizekönig Lord Dufferin hatte er ebenfalls klar gemacht, dass es besser sei, eine organisierte Vertretung der öffentlichen Meinung in Indien zu haben, als nur zu mutmaßen, was in Indien vorgehe.“
Ông ấy cũng đã nói rõ với tân phó vương Lord Dufferin rằng tốt hơn là nên có một cơ quan đại diện có tổ chức cho dư luận ở Ấn Độ, thay vì chỉ suy đoán về những gì đang diễn ra ở Ấn Độ.