kế tiếp- theo thứ tự, xảy ra sau cái hiện tại
in einer Reihenfolge nach dem aktuellen folgend
gần sát- ở ngay bên cạnh hoặc tiếp giáp trực tiếp với một vật hay địa điểm nào đó; nằm kế ngay sau một cái gì đó
direkt an etwas angrenzend, auf etwas folgend