

châm thêm- thêm chất lỏng, nhưng cũng có thể là vật liệu rời hoặc hàng hóa khác, để bù lại phần đã hết hoặc đã mất đi
Flüssigkeit (aber auch Schüttgut oder andere Ware) dazugeben; etwas Verschwundenes wieder ersetzen
rót thêm- đổ đầy lại một đồ chứa hoặc vật chứa, bổ sung lại phần bên trong đã vơi hoặc đã hết
(einen Behälter, ein Gefäß) wieder befüllen, das dort Verschwundene wieder ergänzen