
dõi theo- dùng mắt nhìn theo ai hoặc cái gì khi họ hoặc nó rời xa hoặc di chuyển đi.
mit den Blicken folgen
đi kiểm tra- đi đến một nơi để xem xét, kiểm tra hoặc xác nhận tình trạng của một việc hay một vật.
irgendwohin gehen, um etwas zu prüfen, zu kontrollieren
tra cứu- tìm thông tin trong sách, trên Internet hoặc nguồn tương tự rồi đọc để biết thêm hoặc xác minh điều gì đó.
in einem Buch, im Internet oder Ähnlichem etwas suchen und darüber lesen, sich darüber informieren
soát bài- kiểm tra kỹ để tìm lỗi sai, thiếu sót hoặc khuyết điểm.
auf Fehler, Mängel hin untersuchen