
đắm chìm- liên tục mải mê trong suy nghĩ về một điều gì đó, dành tâm trí cho nó trong thời gian dài
sich etwas im Geiste anhaltend hingeben, widmen
hoài niệm- nhớ lại ai đó hoặc điều gì đó với nỗi buồn man mác và sự khát khao sâu sắc
mit Wehmut und voller Sehnsucht an jemanden/etwas zurückdenken
gắn với- gắn liền với một người; là đặc tính, số phận hoặc điều vốn thuộc về ai đó
mit jemandem verknüpft sein; jemandem eigen sein
tụt lại- bị chậm tiến độ trong một kế hoạch, môn học, lĩnh vực hoặc tương tự; còn gặp khó khăn trong một mảng kiến thức lẽ ra phải nắm vững nên bị tụt lại về nội dung học tập
in einem Plan, in einem Fach, auf einem Gebiet oder dergleichen in Rückstand geraten sein; auf einem Wissensgebiet, das man eigentlich beherrschen sollte, noch Schwierigkeiten haben und deshalb im Wissensstoff zurückgeblieben sein
lần theo- lần theo một dấu vết bằng chó săn
(eine Fährte) mit dem Hund nachgehen