
tra cứu- Đọc lại một cách chính xác và cẩn thận, hoặc tìm thông tin từ một văn bản.
(noch einmal) (genau und sorgfältig) lesen; sich aus einem Text Information beschaffen
nhặt sót- Trong một lượt tiếp theo, hái những quả mọng còn sót lại vẫn còn treo trên cây nho.
bei einem weiteren Durchgang diejenigen Beeren abnehmen, die noch am Rebstock hängen