nhại lại- lặp lại lời nói hoặc phát biểu của người khác một cách máy móc, thiếu suy nghĩ và không thật sự hiểu nội dung
gedankenlos, unreflektiert Aussagen anderer wiederholen, ohne sie wirklich verstanden zu haben
„Die Medien pflegen in der Regel ein modisch verzerrtes Deutschlandbild, wobei häufig ungeprüft nachgeplappert wird, was man woanders gelesen, gehört oder gesehen hat.“
“Truyền thông nói chung thường duy trì một hình ảnh về nước Đức bị bóp méo theo kiểu thời thượng, trong đó người ta thường nhại lại một cách không kiểm chứng những gì mình đã đọc, nghe hoặc thấy ở nơi khác.”