
quốc gia- liên quan đến một quốc gia; (trên phạm vi toàn lãnh thổ) trong phạm vi một quốc gia, không vượt ra ngoài biên giới
eine Nation betreffend; (flächendeckend) innerhalb einer Nation, nicht über Grenzen hinaus
mang tính dân tộc- đặc trưng cho một quốc gia/dân tộc
für eine Nation charakteristisch
quốc gia, dân tộc chủ nghĩa- nỗ lực vì lợi ích của một quốc gia/dân tộc
um die Interessen einer Nation bemüht