
sát, gần, kề- rất gần, sát nhau, hoặc với khoảng cách rất nhỏ
sehr nahe, dicht, knapp
gần như- Từ trạng từ mang tính phương ngữ hoặc khẩu ngữ, dùng với nghĩa nhấn mạnh như chỉ, vừa đúng, gần như, hầu như, suýt nữa.
nur, gerade, fast, beinahe
vừa nãy- Dùng để chỉ đúng vào thời điểm đó, ngay lúc ấy, hoặc vừa mới xảy ra xong.
in diesem Augenblick, gerade, soeben
không- Từ tình thái, dạng phương ngữ của "nicht", dùng để phủ định một hành động, trạng thái hoặc sự việc.
nicht