

rơi xuống- Rơi từ trên cao xuống dưới một quãng nhất định, có thể là rơi bịch, rơi lả tả, lơ lửng hay chao xuống.
eine gewisse Strecke von oben herab nach unten plumpsen/rieseln/schweben/segeln (fallen)
ngã xuống- Rơi hoặc đổ xuống và chạm đất, nằm trên mặt đất.
auf dem Boden landen
phủ phục- Tự gieo mình xuống đất hoặc xuống trước mặt ai đó, thường để tỏ sự van xin, phục tùng hay kính cẩn.
sich auf den Boden werfen