
định hướng- tìm được phương hướng hoặc xác định vị trí của bản thân trong một không gian hoặc tình huống cụ thể
sich zurechtfinden
định hướng theo- căn chỉnh bản thân hoặc một thứ gì đó theo một tiêu chuẩn, hình mẫu hoặc định hướng cụ thể
sich oder etwas ausrichten
thông báo- hỏi thăm hoặc cung cấp thông tin cho ai đó về một vấn đề cụ thể
sich erkundigen (oder informieren)