Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
ostasiatisch — Meaning: Đông Á — BlauBerry
ostasiatisch
[ˈɔstʔaˌzi̯aːtɪʃ]
Adjective
Definitions
1
Đông Á
- Thuộc về Đông Á, có liên quan đến khu vực Đông Á.
zu Ostasien gehörig, Ostasien betreffend
„Über
ostasiatische
Auswanderer gelangte der Buddhismus nach Ozeanien (Hawaii) und nach Nord- und Südamerika.“
Thông qua những người di cư Đông Á, Phật giáo đã truyền đến châu Đại Dương (Hawaii) và đến Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
Antonyms
zentralasiatisch
More specific words (Hyponyms)
chinesisch
japanisch
koreanisch
mongolisch
taiwanisch
„Aber in der politischen Nachkriegskultur des
ostasiatischen
Landes […] verschleißen sich Premiers im Schnitt nach kaum zweieinhalb Jahren.“
Nhưng trong nền văn hóa chính trị hậu chiến của quốc gia Đông Á này […], các thủ tướng trung bình chỉ trụ được chưa đến hai năm rưỡi.
Adjective