sẵn dùng- Ở trong tầm tay, đã chuẩn bị xong và có thể dùng hoặc áp dụng ngay.
zur Hand, fertig zur Verwendung/Anwendung
làm bằng- Được tạo ra hoặc làm ra từ một chất liệu nhất định.
erzeugt (zum Beispiel aus einem bestimmten Material)