

thụ động- ở trong trạng thái không làm gì, không hành động
im Zustand, nichts zu tun
bị động- chịu đựng những gì xảy ra với mình mà không làm gì để chống lại
erduldend, was einem passiert, ohne etwas dagegen zu tun
bị động- ở dạng bị động (các hình thức chia động từ)
im Passiv befindlich (= Konjugationsformen des Verbs)
bên nợ- (ở bên thụ động của tài khoản thường xuyên) không hoạt động, không tích cực (ví dụ như các khoản vay hoặc vốn chủ sở hữu)
(auf der passiven Seite der Bestandskonten) ruhend, nicht aktiv (zum Beispiel Darlehen oder Eigenkapital)