trọn gói- được tính hoặc áp dụng cho toàn bộ cùng một lúc, không tách riêng từng phần
alles zusammen
vơ đũa cả nắm- đánh giá hoặc xếp chung một cách tổng quát, không phân biệt từng trường hợp cụ thể
insgesamt, undifferenziert