

phá hủy- phá hủy hoàn toàn một vật hoặc một nơi nào đó, san bằng nó.
etwas völlig zerstören
giết chết- giết một người, làm cho người đó chết.
jemanden töten
bác bẻ- quở trách hoặc bác bỏ ai đó một cách mạnh mẽ, dùng lý lẽ áp đảo khiến người đó không thể phản bác.
jemanden deutlich zurechtweisen, mit Argumenten erschlagen
nghỉ làm- không đến chỗ làm, tự ý nghỉ làm trong ngày đó.
nicht bei der Arbeit erscheinen