
phá sản, vỡ nợ- (dùng cho thương nhân, công ty) mất khả năng thanh toán, bị phá sản về tài chính, không có khả năng chi trả
(als Geschäftsmann, Firma) illiquid, finanziell ruiniert, zahlungsunfähig
hết tiền, rỗng túi- hiện tại không có tiền mặt; chỉ tạm thời không có tiền trong một khoảng thời gian nhất định
derzeit kein bares Geld besitzend; nur für eine gewisse Zeit mittellos