polizeitaktisch — Meaning: mang tính chiến thuật cảnh sát
polizeitaktisch
[poliˈt͡saɪ̯takˌtɪʃ]Adjective
Definitions
1
mang tính chiến thuật cảnh sát- thuộc về chiến lược hoặc cách thức tác chiến của cảnh sát, có liên quan đến việc tổ chức, triển khai và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của cảnh sát.
zur Strategie der Polizei gehörend, sie betreffend
„Wenn sich der Einsatz tatsächlich auf den Meldedienst beschränkt hat, kann es sich um eine polizeitaktisch gebotene und rechtlich zulässige Methode gehandelt haben.“
“Nếu việc triển khai thực sự chỉ giới hạn ở hoạt động tiếp nhận tin báo, thì đó có thể là một phương pháp cần thiết về mặt chiến thuật cảnh sát và được pháp luật cho phép.”
„Sie sind seit Jahren, polizeitaktisch und psychologisch, darauf trainiert, bei Kidnapping zum geeigneten Zeitpunkt zuzuschlagen, Geiseln unverletzt zu befreien und die Täter auszuschalten.“
“Trong nhiều năm qua, họ đã được huấn luyện về mặt chiến thuật cảnh sát và tâm lý để ra tay vào thời điểm thích hợp trong các vụ bắt cóc, giải cứu con tin an toàn và vô hiệu hóa thủ phạm.”