populär — Meaning: phổ biến, đại chúng — BlauBerry
populär
[popuˈlɛːɐ̯]Adjective
Definitions
1
phổ biến- được công chúng biết đến rộng rãi và yêu thích
in der Öffentlichkeit bekannt und beliebt
Die japanische Küche wird ja sowieso immer populärer.
Ẩm thực Nhật Bản vốn dĩ ngày càng trở nên phổ biến hơn.
Eigentlich wurde diese Art zu kochen erfunden, als in der Taisho-Ära, die 1912 begann, nach einer langen Phase der Abschottung westliche Essgewohnheiten in Japan wurde.
Thực ra, kiểu nấu ăn này được sáng tạo ra vào thời kỳ Taisho, bắt đầu từ năm 1912, khi sau một thời gian dài bế quan tỏa cảng, thói quen ăn uống phương Tây trở nên phổ biến ở Nhật Bản.
2
đại chúng- được trình bày theo cách mà người không có kiến thức chuyên môn cũng có thể hiểu được
ohne Fachwissen verständlich
Professor Harald Lesch schreibt neben seiner wissenschaftlichen Arbeit populäre Sachbücher über Astronomie.
Ngoài công việc nghiên cứu khoa học của mình, giáo sư Harald Lesch còn viết các sách khoa học thường thức đại chúng về thiên văn học.