

năng suất- có khả năng liên tục tạo ra cái mới hoặc đạt nhiều kết quả trong công việc, hoạt động sáng tạo hay sản xuất.
fähig, immer Neues hervorzubringen
sinh sản- dùng để chỉ các hình vị phái sinh có khả năng tạo ra từ mới trong ngôn ngữ.
Bezeichnung für Ableitungsmorpheme, mit denen man neue Wörter bilden kann