

cổ xúy- truyền bá hoặc vận động ủng hộ một ý tưởng, quan điểm, thường mang tính chính trị hoặc triết học.
eine (oft politische oder philosophische) Idee, Meinung verbreiten beziehungsweise dafür werben
quảng bá- quảng cáo một sản phẩm với mục đích thuyết phục người khác mua nó, theo kiểu tuyên truyền.
als Propagandist ein Produkt mit der Absicht bewerben, es zu verkaufen
lan truyền- tự lan ra hoặc truyền đi trong một môi trường nào đó.
sich ausbreiten