đau đớn- đi kèm với sự đau đớn, thống khổ hoặc khổ sở rất lớn.
mit großen Qualen/Leiden/Schmerzen einhergehend
„In Syrien sind Hunderte Menschen bei einem Chemiewaffen-Angriff qualvoll gestorben, daran hegen Experten kaum noch einen Zweifel.“
"Ở Syria, hàng trăm người đã chết một cách đau đớn trong một vụ tấn công bằng vũ khí hóa học, điều đó hầu như không còn khiến các chuyên gia nghi ngờ nữa."
2
day dứt- gắn liền với nỗi sợ hãi, bị ám ảnh và dằn vặt bởi sự bất an.
mit Angst verbunden, von Furcht begleitet
„Aber wieviel solch ungewisses, qualvolles Warten gibt es auf dieser Erde!“
"Nhưng trên trái đất này có biết bao sự chờ đợi mịt mờ, đầy day dứt như thế!"