
vòi vĩnh- liên tục đòi hỏi điều gì đó bằng giọng than vãn, nhõng nhẽo
in jammerndem Ton wiederholt etwas fordern
than vãn- bộc lộ sự không hài lòng của mình bằng giọng điệu than thở, nhõng nhẽo
mit jammerndem Ton seine Unzufriedenheit ausdrücken
nắn ép- ép một khớp vào một vị trí nhất định như một hình thức điều trị
ein Gelenk, als Form der Behandlung, in eine bestimmte Lage zwingen