
xác nhận lại- đưa ra lời xác nhận hoặc phản hồi để khẳng định một thỏa thuận đã được nêu trong thông điệp đã nhận; cũng dùng để báo trước rằng mình sẽ thực hiện chuyến bay quay về theo vé đã đặt
eine Zusage/Rückmeldung geben, die eine Übereinkunft (in einer empfangenen Nachricht) bestätigt; zusagen, dass man einen Rückflug antreten wird