phản thân- Chỉ việc quy chiếu trở lại một điều, một đối tượng hoặc một yếu tố đã được nhắc đến trước đó; trong ngữ pháp, dùng cho từ ngữ quay lại chỉ chính chủ thể hay đối tượng đã nói đến.
sich auf etwas beziehend, was vorher erwähnt wurde
›Sich‹ ist ein rückbezügliches Fürwort. Sie fragt sich.
“Sich” là một đại từ phản thân. Cô ấy tự hỏi mình.
„Alles, was im eigentlichen Sinne sich selbst bewegt, ist rückbezüglich auf sich selbst. Bewegt es nämlich sich selbst, so ist seine Bewegungswirksamkeit auf es selbst gerichtet und eins sind zugleich das Bewegende und das Bewegte.“
“Mọi thứ tự vận động chính mình theo nghĩa đích thực đều có tính phản thân đối với chính nó. Bởi vì khi nó tự vận động chính mình, thì tác dụng vận động của nó hướng vào chính nó, và cái làm cho vận động với cái được vận động đồng thời là một.”