truy về- chỉ ra hoặc quy chiếu về một điều đã xảy ra trước đó hoặc đã tồn tại từ trước; xem một hiện tượng hiện tại như bắt nguồn từ điều ấy
auf etwas zeigen/deuten, das vorher stattfand, bereits existiert
„Allerdings pflegt die herrschende Staatsrechtslehre das Recht nicht auf Gott, sondern auf den Staat rückzudeuten.“ (1922)
“Tuy nhiên, học thuyết luật hiến pháp đang thống trị thường không quy pháp luật về Thượng đế, mà truy về nhà nước.” (1922)
„Solche Erkenntnisse erschließen sich nur beim Hinabdringen zum Sinn der musikalischen Phänomene, beim Rückdeuten auf eine allgemeinere Sphäre, in der die Erscheinungen wurzeln.“ (1975)
“Những nhận thức như thế chỉ có thể được mở ra khi đi sâu xuống tới ý nghĩa của các hiện tượng âm nhạc, khi truy về một phạm vi khái quát hơn, nơi các hiện tượng ấy bén rễ.” (1975)