

quay lưng- Ở tư thế hoặc theo hướng để lộ phía sau, quay phần lưng hoặc mặt sau về phía người nhìn hay về một hướng nào đó.
die hintere Seite zeigend
hoài cổ- Hướng về thời đã qua, gắn với hoặc dựa vào một trạng thái trong quá khứ; thiên về cái cũ hơn là đổi mới hay tiến bộ.
auf eine zurückliegende Zeit gerichtet, auf einen vergangenen Zustand bezogen