
ngoại vi- Nằm ngoài trung tâm, ở vị trí xa phần trung tâm hoặc không thuộc khu vực trung tâm.
außerhalb des Zentrums befindlich
ở mép- Có cuống mang noãn gắn vào lá noãn tại phần mép của lá noãn; thuộc về hoặc nằm ở vùng rìa trong ngữ cảnh thực vật học.
mit einem Stiel, an dem die Samenanlage am Fruchtblatt angewachsen ist, der sich am Fruchtblattrand befindet
bên lề- Thuộc về một nhóm đứng ở rìa ngoài của xã hội, có vị thế ngoại biên hoặc bị xem là nhóm bên lề.
zu einer Gruppe gehörig, die an der Außenkante der Gesellschaft steht (Randgruppe)