
kêu lạch cạch- phát ra âm thanh gợi nhớ đến tiếng lách cách hoặc lạch cạch
ein Geräusch von sich geben, das an Rasseln oder Klappern erinnert
lắc mạnh- lắc hoặc giật một vật gì đó, làm phát ra tiếng lạch cạch
an etwas rütteln, wodurch ein klapperndes Geräusch hervorgerufen wird
lẩm cẩm- không hoàn toàn tỉnh táo, không bình thường về đầu óc
nicht recht bei Sinnen sein
đi tiểu- đi tiểu, bài tiết nước tiểu
urinieren
cử động- theo phương ngữ: di chuyển, nhúc nhích hoặc bắt đầu hoạt động
landschaftlich, sich bewegen, sich rühren
gượng dậy- theo phương ngữ: tự chống mình đứng dậy hoặc ngồi dậy một cách vất vả
landschaftlich, sich (unter Mühen) aufrichten
ồn ào- gây ồn, nói năng lớn tiếng
lärmen, laut sprechen
vơ lấy- vơ hoặc chộp lấy thứ gì đó cho mình một cách vội vã
etwas an sich raffen, hastig nehmen
lọc cọc đi- di chuyển kèm theo âm thanh lạch cạch
sich mit einem rappelnden^([1]) Geräusch fortbewegen
dùng haben- dùng trợ động từ haben
Hilfsverb haben:
dùng sein- dùng trợ động từ sein
Hilfsverb sein: