

tán gẫu- trò chuyện với nhau một cách thoải mái, thân mật và không câu nệ
sich ungezwungen unterhalten
buôn chuyện- nói rất nhiều và thường là nói quá nhiều về người khác, buôn chuyện hoặc nói xấu sau lưng
viel (und häufig) zu viel erzählen, übel nachreden
khua thanh- tạo ra tiếng ồn bằng một nhạc cụ bằng gỗ gọi là Ratsche
Lärm erzeugen mit Hilfe eines Holzinstruments, genannt Ratsche
cào rách- bị trầy xước hoặc bị thương do cọ quệt hay bị cứa rách
durch Reißen beschädigen oder verletzen
kêu rẹt- phát ra âm thanh như tiếng vật gì bị xé hoặc rạch
ein Geräusch des Reißens hervorbringen