cục cằn- Có tính cách thô mộc, hơi thô lỗ hoặc cứng cỏi bề ngoài, nhưng thực ra vẫn chân thành, ấm áp và tốt bụng; mang dáng vẻ của một người bặm trợn mà hào sảng.
wie ein derber, aber sonst herzlicher Mensch geartet; in der Art eines Raubeins
Faszinierend, quirlig, pulsierend sei die Stadt, die manch flüchtiger Gast eher als raubeinig empfindet.
Thành phố ấy được cho là đầy cuốn hút, sôi nổi và tràn đầy sức sống, dù nhiều vị khách lướt qua lại cảm nhận nó là khá cục cằn.
Es ist durchaus kurzweilig, dem Altkanzler so zuzuhören. Mal ist er charmant, mal raubeinig, mal selbstironisch.
Quả thật khá thú vị khi ngồi nghe cựu thủ tướng nói chuyện. Lúc thì ông duyên dáng, lúc thì cục cằn, lúc lại tự giễu mình.