

ám khói- đầy khói do có vật gì đó đang cháy, khiến không gian ngột ngạt hoặc mờ khói
mit Rauch (von etwas Brennendem) gefüllt
khàn đục- có giọng hoặc âm thanh trầm, hơi khàn và ráp
tief und kratzig
hun khói- gợi nhớ đến khói, có mùi hoặc vị giống khói
an Rauch erinnernd, nach Rauch schmeckend oder riechend
xám khói- có màu xám khá nhạt, hơi ánh sắc khói
von einem eher hellen Grau