
lỡ miệng- vô tình nói ra, buột miệng thốt ra hoặc để lộ điều gì đó mà bản thân không có ý định nói hay tiết lộ
etwas versehentlich/ungewollt sagen/äußern/offenbaren
tuột ra- bị trượt hoặc tuột ra khỏi một vật chứa, một chỗ mở hay khỏi tay do trơn trượt hoặc do chuyển động, rồi rơi ra ngoài
(durch Glätte oder eine Bewegung) physisch aus etwas (beispielsweise einem Behälter oder einer Öffnung) herausfallen