
giảm- làm cho cái gì đó có giá trị thấp hơn
etwas in seinem Wert geringer machen
rút gọn- làm cho đơn giản hơn
vereinfachen
giảm bớt- trở nên yếu hơn, suy yếu đi
sich abschwächen, schwächer werden
làm yếu nguyên âm- làm cho nguyên âm bớt mạnh đi
einen Vokal abschwächen
khử- thực hiện phản ứng khử, khử oxy
eine Reduktion vornehmen, desoxydieren
quy đổi- tính toán chuyển đổi về giá trị tiêu chuẩn
auf den Normalwert umrechnen
cô đặc- đạt được độ sánh đặc hơn bằng cách đun cạn
durch Einkochen eine mehr oder weniger dickflüssige Konsistenz erreichen