
tái tạo- tự khôi phục lại bằng khả năng của chính mình.
aus eigener Kraft wiederherstellen
phục hồi- làm cho thứ gì đó có thể sử dụng lại được.
etwas wieder benutzbar machen
hồi phục- lấy lại sức sau khi gắng sức hoặc mệt mỏi.
sich nach Anstrengung erholen