năng động- Chỉ trạng thái luôn vận động cả về thể chất lẫn tinh thần; hoạt bát, tích cực và luôn bận rộn làm việc hay suy nghĩ.
sich bewegend (körperlich und geistig); aktiv und tätig
[…] als ambitionierte und geistig regsame junge Frau durchschaut Magdalena bald, dass das Geschäft ihres Norman ein reichlich schmieriges ist.
[…] với tư cách là một cô gái trẻ đầy tham vọng và nhanh nhạy về trí tuệ, Magdalena sớm nhận ra rằng công việc làm ăn của Norman của cô ta khá là mờ ám.
Also versuche ich mich, obwohl ich große Sehnsucht habe nach Faulsein und nach Innehalten, […] regsam zu halten und etwas zu tun, womit ich andere, aber auch mich, erfreuen kann.
Vì thế tôi cố giữ cho mình luôn năng động và làm một điều gì đó có thể làm vui người khác cũng như chính mình, mặc dù tôi rất khao khát được lười biếng và được dừng lại nghỉ ngơi […] .