reichsunmittelbar — Meaning: trực thuộc — BlauBerry
reichsunmittelbar
[ˌʁaɪ̯çsˈʔʊnmɪtl̩baːɐ̯]Adjective
Definitions
1
trực thuộc- Trực tiếp và chỉ lệ thuộc vào Hoàng đế La Mã Thần thánh (và thông qua đó là Đế chế), đồng thời có nghĩa vụ phục vụ.
direkt und nur dem Kaiser (und durch diesen dem Reich) untergeben, zu Dienst verpflichtet
„Nach dem Ende des Dreißigjährigen Krieges stürzten auf dem Boden des deutschen Reiches fast 1800 selbständige ‚reichsunmittelbare Gewalten‘ nach allen Seiten ins politische Nichts – wehrlose Beute für die umlagernde absolutistische Gier.“
“Sau khi Chiến tranh Ba mươi năm kết thúc, trên lãnh thổ của Đế chế Đức, gần 1.800 ‘thế lực trực thuộc đế chế’ độc lập đã sụp đổ về mọi phía vào cõi hư vô chính trị – trở thành miếng mồi bất lực cho lòng tham chuyên chế đang bao vây.”