tẩy sạch- làm cho ai hoặc cái gì được coi là không còn bị truy cứu, buộc tội hoặc mang tiếng xấu; xóa bỏ nghi ngờ, cáo buộc hay vết nhơ để khôi phục danh tiếng hoặc tính hợp pháp
frei von Verfolgung/Vorwürfen/Makel machen
„Die Anleger hatten Geld in sogenannte Bermuda-Versicherungen gesteckt, spezielle »Lebensversicherungen«, mit denen sich Schwarzgeld angeblich risikolos reinwaschen ließ.“
“Các nhà đầu tư đã rót tiền vào những cái gọi là bảo hiểm Bermuda, những ‘hợp đồng bảo hiểm nhân thọ’ đặc biệt mà bằng đó người ta được cho là có thể tẩy sạch tiền đen mà không gặp rủi ro.”
Er konnte sich hier doch nicht sehen lassen, bevor er nicht seinen Namen reingewaschen hatte.
Dù sao thì anh ấy cũng không thể xuất hiện ở đây trước khi chưa tẩy sạch danh tiếng của mình.