
trả thù- trả đũa, báo thù vì một điều gì đó
sich für etwas rächen
đền đáp- thể hiện sự biết ơn, đáp lại vì một điều gì đó
sich für etwas erkenntlich zeigen
phục thù- cố gắng cân bằng lại một thất bại đã phải chịu trong một cuộc thi đấu tiếp theo
eine erlittene Niederlage in einem weiteren Wettkampf auszugleichen versuchen