

nhịp nhàng- có tính chất đều đặn, thường xuyên hoặc lặp lại một cách đều đặn, thường xuyên
gleichmäßig, regelmäßig beziehungsweise sich gleichmäßig, regelmäßig wiederholend
phù hợp nhịp điệu- đặc biệt thích hợp cho nhịp điệu
für den Rhythmus besonders geeignet