ritualisieren — Meaning: nghi thức hóa — BlauBerry
ritualisieren
[ʁitualiˈziːʁən]Verb
Definitions
1
nghi thức hóa- thực hiện hoặc xử lý một việc gì đó theo cùng một cách thức lặp đi lặp lại, khiến nó trở thành một nghi thức, một thói quen có tính hình thức
etwas auf immer die gleiche Art behandeln, tun
„…sie sind ein rhetorisches Wider-den-Stachel-Löcken, in der Form ritualisiert, in der Sache aber wenig ernst gemeint.
…chúng là một sự chống đối bằng hùng biện, về hình thức thì đã được nghi thức hóa, nhưng về bản chất thì ít có ý nghiêm túc.