
bất động hóa- cố định một bộ phận cơ thể (ví dụ như tay/chân/bàn chân); làm cho một chi không cử động được
ein Körperteil (beispielsweise einen Arm/ein Bein/einen Fuß) fixieren; eine Extremität unbeweglich machen
làm dịu- đưa ai đó vào trạng thái bình tĩnh hơn bằng thuốc
jemanden mit Medikamenten in einen ruhigeren Zustand versetzen
trấn an- ảnh hưởng đến một cá nhân hoặc nhóm dân cư bằng các biện pháp để họ giữ yên lặng, ví dụ như không tranh cãi/đình công/biểu tình
eine Person oder Bevölkerungsgruppe mit Maßnahmen so beeinflussen, dass diese ruhig bleiben, also beispielsweise nicht streiten/streiken/protestieren