
làm phá sản, làm suy sụp- (làm cho ai đó hoặc chính bản thân) rơi vào cảnh phá sản, làm cho nghèo đi, (đặc biệt về mặt tài chính hoặc kinh doanh) phá hủy hoàn toàn
(jemanden oder sich selbst) in den Ruin treiben, arm machen, (vor allem finanziell oder geschäftlich) zugrunde richten
làm hư hỏng, phá hủy- (làm cho một thứ gì đó) trở nên vô dụng, tiêu diệt hoặc phá hủy
(eine Sache) unbrauchbar machen, vernichten oder zerstören